bìm bìm

Học thuật
Thân thiện
bìm bìm

Hoa bìm bìm nở rộ leo trên hàng rào gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây leo, thường mọc hoangbờ rào, bờ tường hoặc bụi cây, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sáng sớm, những bông hoa bìm bìm tím nở rộ trên bờ rào.
    • Bìm bìm loài cây dây leo quen thuộcnhiều vùng quê Việt Nam.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "leo như bìm bìm": một cách von để chỉ sự leo trèo nhanh hoặc sự bám víu, lan tỏa.
    • Cậu ấy trèo cây leo như bìm bìm.
  • "dây bìm bìm": cụm từ thường dùng để chỉ toàn bộ cây, nhấn mạnh phần thân dây leo của .
    • Dây bìm bìm quấn chặt lấy thân cây gạo già.
Biến thể từ gần giống
  • Bìm bịp: một loài chim, hoàn toàn khác với cây bìm bìm. Đây từ đồng âm khác nghĩa.
  • Rau bìm bìm: một tên gọi khác cho cây bìm bìm, đôi khi được dùng trong ngữ cảnh dân gian.
Từ đồng nghĩa
  • Dây bìm: tên gọi tắt, thông tục.
  • Hoa bìm bìm: cách gọi nhấn mạnh vào bộ phận hoa của cây.
  • Liseron: tên gọi theo tiếng Pháp, dùng trong văn liệu chuyên ngành thực vật học.
Thành ngữ liên quan
  • "Bám như bìm bìm": thành ngữ von chỉ sự bám víu chặt chẽ, dai dẳng, khó gỡ ra được.
    • cứ bám theo tôi như bìm bìm, đi đâu cũng thấy.
bìm bìm

Hoa bìm bìm nở rộ leo trên hàng rào gỗ.

  1. d. Cây leo, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào.